- Danh mục
- Nhóm Úc – Cơ sở, thiết bị sản xuất hóa chất lưỡng dụng, công nghệ và phần mềm – Bản ngày 17/6/2026
- Mục tương ứng của EU
- 2B350
(Bản tiếng Việt lấy theo mục 2B350.g Danh mục hàng hóa lưỡng dụng của EU – nội dung tương ứng, có thể khác đôi chút so với nguyên văn Nhóm Úc; đối chiếu nguyên văn tiếng Anh bên dưới.)
g. Van và linh kiện, như sau:
1. Van có cả hai đặc tính sau đây:
a. 'Kích thước danh nghĩa' lớn hơn DN 10 hoặc NPS 3/8; và
b. Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn';
2. Van, trừ loại được quy định tại 2B350.g.1., có tất cả các đặc tính sau đây;
a. 'Kích thước danh nghĩa' bằng hoặc lớn hơn DN 25 hoặc NPS 1 và bằng hoặc nhỏ hơn DN 100 hoặc NPS 4;
b. Vỏ (thân van) hoặc lớp lót vỏ định hình sẵn;
c. Bộ phận đóng được thiết kế để có thể thay thế lẫn nhau; và
d. Tất cả các bề mặt của vỏ (thân van) hoặc lớp lót vỏ định hình sẵn tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn';
3. Linh kiện được thiết kế cho van được quy định tại 2B350.g.1. hoặc 2B350.g.2., trong đó tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn', như sau:
a. Vỏ (thân van);
b. Lớp lót vỏ định hình sẵn;
Chú thích kỹ thuật:
1. Trong phạm vi 2B350.g., 'vật liệu chống ăn mòn' là bất kỳ vật liệu nào sau đây:
a. Niken hoặc hợp kim có hàm lượng niken lớn hơn 40 % theo khối lượng;
b. Hợp kim có hàm lượng niken lớn hơn 25 % và crom lớn hơn 20 % theo khối lượng;
c. Polyme flo (vật liệu polyme hoặc vật liệu đàn hồi có hàm lượng flo lớn hơn 35 % theo khối lượng);
d. Thủy tinh hoặc được lót thủy tinh (bao gồm lớp phủ thủy tinh hóa hoặc tráng men);
e. Tantan hoặc hợp kim tantan;
f. Titan hoặc hợp kim titan;
g. Zirconi hoặc hợp kim zirconi;
h. Niobi (columbi) hoặc hợp kim niobi;
hoặc
i. Vật liệu gốm như sau:
1. Cacbua silic có độ tinh khiết bằng hoặc lớn hơn 80 % theo khối lượng;
2. Oxit nhôm (alumina) có độ tinh khiết bằng hoặc lớn hơn 99,9 % theo khối lượng;
3. Oxit zirconi (zirconia).
2. 'Kích thước danh nghĩa' được xác định là đường kính nhỏ hơn trong số đường kính đầu vào và đường kính đầu ra.
3. Kích thước danh nghĩa (DN) của van theo tiêu chuẩn ISO 6708:1995. Kích thước ống danh nghĩa (NPS) theo tiêu chuẩn ASME B36.10 hoặc B36.19 hoặc tiêu chuẩn quốc gia tương đương.
g. Van và linh kiện, như sau:
1. Van có cả hai đặc tính sau đây:
a. 'Kích thước danh nghĩa' lớn hơn DN 10 hoặc NPS 3/8; và
b. Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn';
2. Van, trừ loại được quy định tại 2B350.g.1., có tất cả các đặc tính sau đây;
a. 'Kích thước danh nghĩa' bằng hoặc lớn hơn DN 25 hoặc NPS 1 và bằng hoặc nhỏ hơn DN 100 hoặc NPS 4;
b. Vỏ (thân van) hoặc lớp lót vỏ định hình sẵn;
c. Bộ phận đóng được thiết kế để có thể thay thế lẫn nhau; và
d. Tất cả các bề mặt của vỏ (thân van) hoặc lớp lót vỏ định hình sẵn tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn';
3. Linh kiện được thiết kế cho van được quy định tại 2B350.g.1. hoặc 2B350.g.2., trong đó tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với (các) hóa chất được sản xuất, xử lý hoặc được chứa được làm bằng 'vật liệu chống ăn mòn', như sau:
a. Vỏ (thân van);
b. Lớp lót vỏ định hình sẵn;
Chú thích kỹ thuật:
1. Trong phạm vi 2B350.g., 'vật liệu chống ăn mòn' là bất kỳ vật liệu nào sau đây:
a. Niken hoặc hợp kim có hàm lượng niken lớn hơn 40 % theo khối lượng;
b. Hợp kim có hàm lượng niken lớn hơn 25 % và crom lớn hơn 20 % theo khối lượng;
c. Polyme flo (vật liệu polyme hoặc vật liệu đàn hồi có hàm lượng flo lớn hơn 35 % theo khối lượng);
d. Thủy tinh hoặc được lót thủy tinh (bao gồm lớp phủ thủy tinh hóa hoặc tráng men);
e. Tantan hoặc hợp kim tantan;
f. Titan hoặc hợp kim titan;
g. Zirconi hoặc hợp kim zirconi;
h. Niobi (columbi) hoặc hợp kim niobi;
hoặc
i. Vật liệu gốm như sau:
1. Cacbua silic có độ tinh khiết bằng hoặc lớn hơn 80 % theo khối lượng;
2. Oxit nhôm (alumina) có độ tinh khiết bằng hoặc lớn hơn 99,9 % theo khối lượng;
3. Oxit zirconi (zirconia).
2. 'Kích thước danh nghĩa' được xác định là đường kính nhỏ hơn trong số đường kính đầu vào và đường kính đầu ra.
3. Kích thước danh nghĩa (DN) của van theo tiêu chuẩn ISO 6708:1995. Kích thước ống danh nghĩa (NPS) theo tiêu chuẩn ASME B36.10 hoặc B36.19 hoặc tiêu chuẩn quốc gia tương đương.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Valves, having both of the following:
1. A nominal size greater than DN 10 or NPS 3/8, and
2. All surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
b. Valves, not already identified in paragraph 6.a., having all of the following:
1. A nominal size equal to or greater than DN 25 or NPS 1 and equal to or less than DN 100 or NPS 4
2. Casings (valve bodies) or preformed casing liners,
3. A closure element designed to be interchangeable, and
4. All surfaces of the casing (valve body) or preformed case liner that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
c. Components, as follows:
1. Casings (valve bodies) designed for valves in paragraphs 6.a.or 6.b., in which all surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
2. Preformed casing liners designed for valves in paragraphs 6.a.or 6.b., in which all surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry.
Technical Note 1. Materials of construction for valves include any of the following:
a. nickel or alloys with more than 40% nickel by weight;
b. alloys with more than 25% nickel and 20% chromium by weight;
c. fluoropolymers (polymeric or elastomeric materials with more than 35% fluorine by weight);
d. glass or glass-lined (including vitrified or enamelled coating);
e. tantalum or tantalum alloys;
f. titanium or titanium alloys;
g. zirconium or zirconium alloys;
h. niobium (columbium) or niobium alloys; or (i) ceramic materials as follows:
1. silicon carbide with a purity of 80% or more by weight;
2. aluminum oxide (alumina) with a purity of 99.9% or more by weight;
3. zirconium oxide (zirconia).
Technical Note 2. The 'nominal size' is defined as the smaller of the inlet and outlet port diameters.
Technical Note 3: Nominal sizes (DN) of valves are in accordance with ISO6708:1995. Nominal Pipe Sizes (NPS) are in accordance with ASME B36.10 or B36.19, or national equivalents.
1. A nominal size greater than DN 10 or NPS 3/8, and
2. All surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
b. Valves, not already identified in paragraph 6.a., having all of the following:
1. A nominal size equal to or greater than DN 25 or NPS 1 and equal to or less than DN 100 or NPS 4
2. Casings (valve bodies) or preformed casing liners,
3. A closure element designed to be interchangeable, and
4. All surfaces of the casing (valve body) or preformed case liner that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
c. Components, as follows:
1. Casings (valve bodies) designed for valves in paragraphs 6.a.or 6.b., in which all surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry;
2. Preformed casing liners designed for valves in paragraphs 6.a.or 6.b., in which all surfaces that come in direct contact with the chemical(s) are made from the materials of construction in Technical Note 1 of this entry.
Technical Note 1. Materials of construction for valves include any of the following:
a. nickel or alloys with more than 40% nickel by weight;
b. alloys with more than 25% nickel and 20% chromium by weight;
c. fluoropolymers (polymeric or elastomeric materials with more than 35% fluorine by weight);
d. glass or glass-lined (including vitrified or enamelled coating);
e. tantalum or tantalum alloys;
f. titanium or titanium alloys;
g. zirconium or zirconium alloys;
h. niobium (columbium) or niobium alloys; or (i) ceramic materials as follows:
1. silicon carbide with a purity of 80% or more by weight;
2. aluminum oxide (alumina) with a purity of 99.9% or more by weight;
3. zirconium oxide (zirconia).
Technical Note 2. The 'nominal size' is defined as the smaller of the inlet and outlet port diameters.
Technical Note 3: Nominal sizes (DN) of valves are in accordance with ISO6708:1995. Nominal Pipe Sizes (NPS) are in accordance with ASME B36.10 or B36.19, or national equivalents.