- Mã LHQ
- CDi.012
- Chế độ trừng phạt
- CHDC Congo (Ủy ban 1533)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Chỉ huy FDLR-FOCA
FDLR-FOCA Commander
Trung tướng FDLR-FOCA
FDLR-FOCA Lieutenant General - Quốc tịch
- Rwanda
Rwanda - Ngày sinh
- 1954
- Nơi sinh
- Cellule Ferege, khu Gatumba, xã Kibilira, tỉnh Gisenyi, Rwanda
Cellule Ferege, Gatumba sector, Kibilira commune, Gisenyi prefecture, Rwanda - Địa chỉ
- Tỉnh North Kivu, Cộng hòa Dân chủ Congo (tính đến tháng 6/2016)
North Kivu Province, Democratic Republic of the Congo (as of June 2016) - Bí danh
- General Major Mupenzi; General Mudacumura; Mupenzi Bernard; Pharaoh (độ tin cậy thấp); Radja (độ tin cậy thấp)
- Ngày chỉ định
- 01/11/2005
- LHQ cập nhật
- 13/10/2016
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
The International Criminal Court issued an arrest warrant for Mudacumura on 12 July 2012 for nine counts of war crimes, including attacking civilians, murder, mutilation, cruel treatment, rape, torture, destruction of property, pillaging and outrages against personal dignity, allegedly committed between 2009 and 2010 in the DRC. INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Tòa án Hình sự Quốc tế đã phát lệnh bắt giữ Mudacumura vào ngày 12/7/2012 với chín tội danh về tội phạm chiến tranh, bao gồm tấn công dân thường, giết người, gây thương tật, đối xử tàn bạo, cưỡng hiếp, tra tấn, phá hoại tài sản, cướp bóc và xâm phạm nhân phẩm, bị cho là đã thực hiện trong khoảng từ năm 2009 đến năm 2010 tại CHDC Congo. Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.