Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

AHMAD MAHMOOD HASSAN

Mã LHQ
CDi.040
Chế độ trừng phạt
CHDC Congo (Ủy ban 1533)
Loại
Cá nhân
Chức danh
Trung tướng
Lieutenant general
Thủ lĩnh cấp cao của Lực lượng Dân chủ Đồng minh (ADF) (CDe.001)
Senior leader of the Allied Democratic Forces (ADF) (CDe.001)
Quốc tịch
Cộng hòa Thống nhất Tanzania
United Republic of Tanzania
Ngày sinh
1997-07-21; 1993
Giấy tờ
Hộ chiếu – AB850901 – United Republic of Tanzania; Hộ chiếu – AB187304 – United Republic of Tanzania – Expired 28 Nov. 2016
Địa chỉ
Cộng hòa Dân chủ Congo
Democratic Republic of the Congo
Bí danh
AHMAD MAHAMOOD HASSAN; AHMAD MAHMOUD HASSAN; AHMED MAHAMUD HASSAN ALIYANI; AHMED MAHMOUD HASSAN; ABU WAQAS (độ tin cậy thấp); ABUWAKAS (độ tin cậy thấp); ABWAKASI (độ tin cậy thấp); JUNDI (độ tin cậy thấp); LEBLANC (độ tin cậy thấp); MARABOU (độ tin cậy thấp); MURABU (độ tin cậy thấp); MWARABU (độ tin cậy thấp); SAINT JOYAGE (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
20/02/2024

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Listed pursuant to paragraphs 7 (b), 7 (e), and 7 (h) of resolution 2293 (2016) and paragraph 3 of resolution 2641 (2022): “being political and military leaders of foreign armed groups operating in the DRC who impede the disarmament and the voluntary repatriation or resettlement of combatants belonging to those groups”, “planning, directing, or committing acts in the DRC that constitute human rights violations or abuses or violations of international humanitarian law, as applicable, including those acts involving the targeting of civilians, including killing and maiming, rape and other sexual violence, abduction, forced displacement, and attacks on schools and hospitals”, “acting on behalf of or at the direction of a designated individual or entity, or acting on behalf of or at the direction of an entity owned or controlled by a designated individual or entity”, and “involve[d] in the production, manufacture or use in the DRC of improvised explosive devices, or in the commission, planning, ordering, aiding, abetting or otherwise assistance of attacks in the DRC with improvised explosive devices”. INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Được đưa vào danh sách theo các đoạn 7 (b), 7 (e) và 7 (h) của Nghị quyết 2293 (2016) và đoạn 3 của Nghị quyết 2641 (2022): “là các thủ lĩnh chính trị và quân sự của các nhóm vũ trang nước ngoài hoạt động tại CHDC Congo cản trở việc giải giáp và việc hồi hương hoặc tái định cư tự nguyện của các chiến binh thuộc các nhóm đó”, “lập kế hoạch, chỉ đạo hoặc thực hiện các hành vi tại CHDC Congo cấu thành vi phạm hoặc lạm dụng quyền con người hoặc vi phạm luật nhân đạo quốc tế, tùy từng trường hợp, bao gồm các hành vi nhằm vào dân thường, trong đó có giết hại và gây thương tật, cưỡng hiếp và các hình thức bạo lực tình dục khác, bắt cóc, cưỡng bức di dời và tấn công trường học, bệnh viện”, “hành động thay mặt hoặc theo chỉ đạo của một cá nhân hoặc thực thể bị chỉ định, hoặc hành động thay mặt hoặc theo chỉ đạo của một thực thể do một cá nhân hoặc thực thể bị chỉ định sở hữu hoặc kiểm soát”, và “có liên quan đến việc sản xuất, chế tạo hoặc sử dụng thiết bị nổ tự chế tại CHDC Congo, hoặc đến việc thực hiện, lập kế hoạch, ra lệnh, giúp sức, xúi giục hoặc hỗ trợ bằng cách khác cho các vụ tấn công bằng thiết bị nổ tự chế tại CHDC Congo”. Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.