Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

AHMED KHALFAN GHAILANI

Mã LHQ
QDi.028
Chế độ trừng phạt
ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
Loại
Cá nhân
Quốc tịch
Cộng hòa Thống nhất Tanzania
United Republic of Tanzania
Ngày sinh
1974-03-14; 1974-04-13; 1974-04-14; 1970-08-01
Nơi sinh
Zanzibar, Cộng hòa Thống nhất Tanzania
Zanzibar, United Republic of Tanzania
Địa chỉ
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
United States of America
Bí danh
Ahmad, Abu Bakr; Ahmed, Abubakar; Ahmed, Abubakar K.; Ahmed, Abubakar Khalfan; Ahmed, Abubakary K.; Ahmed, Ahmed Khalfan; Ali, Ahmed Khalfan; Ghailani, Abubakary Khalfan Ahmed; Ghailani, Ahmed; Ghilani, Ahmad Khalafan; Haythem al-Kini; Hussein, Mahafudh Abubakar Ahmed Abdallah; Khalfan, Ahmed; Mohammed, Shariff Omar; Ahmed The Tanzanian (độ tin cậy thấp); Ahmed, A (độ tin cậy thấp); Al Tanzani, Ahmad (độ tin cậy thấp); Bakr, Abu (độ tin cậy thấp); Foopie (độ tin cậy thấp); Fupi (độ tin cậy thấp); Khabar, Abu (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
17/10/2001
LHQ cập nhật
30/10/2023

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Apprehended in July 2004 and in custody for trial in the United States of America, as at October 2010 INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Bị bắt giữ vào tháng 7/2004 và đang bị giam giữ chờ xét xử tại Hợp chủng quốc Hoa Kỳ, tính đến tháng 10/2010 Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.