- Mã LHQ
- QDi.330
- Chế độ trừng phạt
- ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
- Loại
- Cá nhân
- Quốc tịch
- Ả-rập Xê-út
Saudi Arabia - Ngày sinh
- 1976-04-12
- Nơi sinh
- Al Baraka, Ả-rập Xê-út
Al Baraka, Saudi Arabia - Giấy tờ
- Hộ chiếu – C389664 – Saudi Arabia; Số định danh cá nhân – 1024026187
- Bí danh
- Abu Abdalla al-Harbi; Abu Muslem al-Maky; Abu Suliman al-Harbi; Azam A.R. Alsbhua; Azam Abdallah Razeeq al Mouled Alsbhua; Azzam al-Subhi; Mansur al-Harbi
- Ngày chỉ định
- 23/09/2014
- LHQ cập nhật
- 30/10/2023
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Has ties to numerous senior Al-Qaida (QDe.004) leaders. Wanted by the Saudi Arabian Government for terrorism. Father's name is Abdullah Razeeq al Mouled al Sbhua. Physical description: eye colour: dark; hair colour: dark; complexion: dark. Speaks Arabic. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Có quan hệ với nhiều lãnh đạo cấp cao của Al-Qaida (QDe.004). Bị Chính phủ Ả-rập Xê-út truy nã về tội khủng bố. Tên cha là Abdullah Razeeq al Mouled al Sbhua. Đặc điểm nhân dạng: màu mắt: sẫm; màu tóc: sẫm; màu da: sẫm. Nói tiếng Ả-rập. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.