- Mã LHQ
- QDi.410
- Chế độ trừng phạt
- ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
- Loại
- Cá nhân
- Quốc tịch
- Trinidad và Tobago
Trinidad and Tobago - Ngày sinh
- 1986-02-22
- Nơi sinh
- Mount Hope, Trinidad và Tobago
Mount Hope, Trinidad and Tobago - Giấy tờ
- Hộ chiếu – TA959547 – Trinidad and Tobago – issued by Immigration Division of Trinidad and Tobago, expiration date 18 Nov. 2018; Hộ chiếu – T1071839 – Trinidad and Tobago – issued by Immigration Division of Trinidad and Tobago, expiration date 7 Nov. 2014; Số định danh cá nhân – 19860222007 – Trinidad and Tobago – expiration date 16 Jun. 2016; Số định danh cá nhân – B394445 – Trinidad and Tobago; Số định danh cá nhân – 892124B – Trinidad and Tobago – expiration date 30 Aug. 2010
- Địa chỉ
- Cộng hòa Ả-rập Syria (tính đến tháng 5/2014)
Syrian Arab Republic (as at May 2014)
Reyhanli, Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ (địa điểm trước đây từ tháng 11/2013 đến tháng 5/2014)
Reyhanli, Hatay, Turkey (previous location from Nov. 2013 to May 2014)
349 Dass Branch Trace, Dass Trace, Enterprise Chaguanas, Trinidad và Tobago (từ khi sinh đến ngày 27/11/2013)
349 Dass Branch Trace, Dass Trace, Enterprise Chaguanas, Trinidad and Tobago (from birth until 27 Nov. 2013)
LP# 41 Đường Ballisier, Smith Field Lands, Wallerfield, Hạt St. George East, Trinidad và Tobago (địa điểm thay thế tính đến tháng 9/2011)
LP# 41 Ballisier Road, Smith Field Lands, Wallerfield, County of St. George East, Trinidad and Tobago (alternative location as at Sep. 2011) - Bí danh
- Abu Sa’d at-Trinidadi (độ tin cậy thấp); Asad (độ tin cậy thấp); Asadullah (độ tin cậy thấp)
- Ngày chỉ định
- 18/08/2017
- LHQ cập nhật
- 08/11/2022
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
English language propagandist for Islamic State in Iraq and the Levant (ISIL), listed as Al-Qaida in Iraq (AQI) (QDe.115). Wanted in Trinidad and Tobago for possession of ammunition and firearms and receiving stolen goods. Physical description: eye colour: brown; hair colour: dark; complexion: light brown; build: medium; height: 174cm; weight: 64kg; speaks English, Arabic INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Người tuyên truyền bằng tiếng Anh cho Nhà nước Islam tự xưng tại Iraq và Levant (ISIL), được đưa vào danh sách với tên Al-Qaida tại Iraq (AQI) (QDe.115). Bị truy nã tại Trinidad và Tobago về tội tàng trữ đạn và súng và tiêu thụ tài sản do trộm cắp. Đặc điểm nhân dạng: màu mắt: nâu; màu tóc: sẫm; màu da: nâu nhạt; thể trạng: trung bình; chiều cao: 174cm; cân nặng: 64kg; nói tiếng Anh, tiếng Ả-rập Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.