- Mã LHQ
- QDi.417
- Chế độ trừng phạt
- ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
- Loại
- Cá nhân
- Quốc tịch
- Malaysia
Malaysia
Indonesia
Indonesia - Ngày sinh
- 1966-06-03
- Nơi sinh
- Negri Sembilan, Malaysia
Negri Sembilan, Malaysia - Giấy tờ
- Hộ chiếu – A31142734 – Malaysia – issued by the Immigration Department of Malaysia, expiration date 6 Nov. 2015; Số định danh cá nhân – 660603-05-5267 – Malaysia – issued by National Registration Department of Malaysia; issued to Mohd Rafi bin Udin
- Địa chỉ
- B-3B-19 Glenview Villa, Jalan 49 Off Jalan Kuari, Taman Pinggiran Cheras, 56000, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 30/1/2014)
B-3B-19 Glenview Villa, Jalan 49 Off Jalan Kuari, Taman Pinggiran Cheras, 56000, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 30 Jan. 2014)
90-00-04 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 23/4/2010)
90-00-04 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 23 Apr. 2010)
96-06-06 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 6/4/2007)
96-06-06 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 6 Apr. 2007)
Cộng hòa Ả-rập Syria (địa điểm từ năm 2014)
Syrian Arab Republic (location since 2014) - Bí danh
- Abu Awn al Malizi (độ tin cậy thấp); Abu Ayn Tok Cit (độ tin cậy thấp); Abu Una al Malayzie (độ tin cậy thấp); Mhammad Rahim Bin Udin (độ tin cậy thấp); Mohd Radi Bin Udin (độ tin cậy thấp); Muhammad Rafiuddin (độ tin cậy thấp); Muhammad Ratin (độ tin cậy thấp); Muhammad Ratin Bin Nurdin (độ tin cậy thấp)
- Ngày chỉ định
- 23/08/2018
- LHQ cập nhật
- 14/12/2023
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Senior member of Islamic State in Iraq and the Levant (ISIL), listed as Al-Qaida in Iraq (QDe.115). Recruited for ISIL and instructed individuals to perpetrate terrorist acts via online video. Reportedly deceased. Physical description: eye colour: brown; hair colour: brown; complexion: dark. Speaks Malay, English, limited Arabic INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Thành viên cấp cao của Nhà nước Islam tự xưng tại Iraq và Levant (ISIL), được đưa vào danh sách với tên Al-Qaida tại Iraq (QDe.115). Đã tuyển mộ cho ISIL và chỉ đạo các cá nhân thực hiện các hành vi khủng bố qua video trực tuyến. Theo tin đã chết. Đặc điểm nhân dạng: màu mắt: nâu; màu tóc: nâu; màu da: sẫm. Nói tiếng Malay, tiếng Anh, tiếng Ả-rập ở mức hạn chế Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.