Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

MOHAMAD RAFI BIN UDIN

Mã LHQ
QDi.417
Chế độ trừng phạt
ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
Loại
Cá nhân
Quốc tịch
Malaysia
Malaysia
Indonesia
Indonesia
Ngày sinh
1966-06-03
Nơi sinh
Negri Sembilan, Malaysia
Negri Sembilan, Malaysia
Giấy tờ
Hộ chiếu – A31142734 – Malaysia – issued by the Immigration Department of Malaysia, expiration date 6 Nov. 2015; Số định danh cá nhân – 660603-05-5267 – Malaysia – issued by National Registration Department of Malaysia; issued to Mohd Rafi bin Udin
Địa chỉ
B-3B-19 Glenview Villa, Jalan 49 Off Jalan Kuari, Taman Pinggiran Cheras, 56000, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 30/1/2014)
B-3B-19 Glenview Villa, Jalan 49 Off Jalan Kuari, Taman Pinggiran Cheras, 56000, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 30 Jan. 2014)
90-00-04 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 23/4/2010)
90-00-04 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 23 Apr. 2010)
96-06-06 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (tính đến ngày 6/4/2007)
96-06-06 Flat Sri Kota, Bandar Tun Razak, 56100, Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Malaysia (as at 6 Apr. 2007)
Cộng hòa Ả-rập Syria (địa điểm từ năm 2014)
Syrian Arab Republic (location since 2014)
Bí danh
Abu Awn al Malizi (độ tin cậy thấp); Abu Ayn Tok Cit (độ tin cậy thấp); Abu Una al Malayzie (độ tin cậy thấp); Mhammad Rahim Bin Udin (độ tin cậy thấp); Mohd Radi Bin Udin (độ tin cậy thấp); Muhammad Rafiuddin (độ tin cậy thấp); Muhammad Ratin (độ tin cậy thấp); Muhammad Ratin Bin Nurdin (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
23/08/2018
LHQ cập nhật
14/12/2023

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Senior member of Islamic State in Iraq and the Levant (ISIL), listed as Al-Qaida in Iraq (QDe.115). Recruited for ISIL and instructed individuals to perpetrate terrorist acts via online video. Reportedly deceased. Physical description: eye colour: brown; hair colour: brown; complexion: dark. Speaks Malay, English, limited Arabic INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Thành viên cấp cao của Nhà nước Islam tự xưng tại Iraq và Levant (ISIL), được đưa vào danh sách với tên Al-Qaida tại Iraq (QDe.115). Đã tuyển mộ cho ISIL và chỉ đạo các cá nhân thực hiện các hành vi khủng bố qua video trực tuyến. Theo tin đã chết. Đặc điểm nhân dạng: màu mắt: nâu; màu tóc: nâu; màu da: sẫm. Nói tiếng Malay, tiếng Anh, tiếng Ả-rập ở mức hạn chế Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.