Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

NOORUDDIN TURABI MUHAMMAD QASIM

نورالدین ترابی محمد قاسم

Mã LHQ
TAi.058
Chế độ trừng phạt
Taliban (Ủy ban 1988)
Loại
Cá nhân
Chức danh
Bộ trưởng Tư pháp dưới chế độ Taliban (1996-2001)
Minister of Justice under the Taliban regime (1996-2001)
Quốc tịch
Afghanistan
Afghanistan
Ngày sinh
1963 (khoảng); 1956; 1955 (khoảng); 1969-07-30
Nơi sinh
Quận Spin Boldak, Tỉnh Kandahar, Afghanistan
Spin Boldak District, Kandahar Province, Afghanistan
Quận Chora, Tỉnh Uruzgan, Afghanistan
Chora District, Uruzgan Province, Afghanistan
Quận Dehrawood, Tỉnh Uruzgan, Afghanistan
Dehrawood District, Uruzgan Province, Afghanistan
Giấy tờ
Hộ chiếu – P00429243 – Afghanistan – Name in Latin script: MULLAH NOORDIN TORABI
Địa chỉ
Kabul, Afghanistan
Kabul, Afghanistan
Bí danh
MULLAH NOORDIN TORABI; Noor ud Din Turabi; Haji Karim (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
25/01/2001
LHQ cập nhật
28/04/2026

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Deputy to Mullah Mohammed Omar (TAi.004). Height 165 cm. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Cấp phó của Mullah Mohammed Omar (TAi.004). Chiều cao 165 cm. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.