Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

RUSTUM HANAFI HABIBULLAH

رستم حنفی حبیب الله

Mã LHQ
TAi.069
Chế độ trừng phạt
Taliban (Ủy ban 1988)
Loại
Cá nhân
Chức danh
Thứ trưởng Công chính dưới chế độ Taliban
Deputy Minister of Public Works under the Taliban regime
Quốc tịch
Afghanistan
Afghanistan
Ngày sinh
1963 (khoảng)
Nơi sinh
Dara Kolum, Quận Do Aab, Tỉnh Nuristan, Afghanistan
Dara Kolum, Do Aab District, Nuristan Province, Afghanistan
Bí danh
Rostam Nuristani; Hanafi Sahib (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
25/01/2001
LHQ cập nhật
13/08/2012

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Taliban member responsible for Nuristan Province, Afghanistan, as of May 2007. Belongs to Nuristani tribe. Reportedly deceased in early 2012 INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Thành viên Taliban phụ trách Tỉnh Nuristan, Afghanistan, tính đến tháng 5/2007. Thuộc bộ tộc Nuristani. Theo tin đã chết vào đầu năm 2012 Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.