- Danh mục
- MTCR – Phụ lục thiết bị, phần mềm và công nghệ – Bản ngày 14/3/2024
a. Được thiết kế hoặc được cải biến để sử dụng trong các hệ thống được quy định tại 1.A.; hoặc
b. Được thiết kế hoặc được cải biến cho các ứng dụng trên phương tiện bay và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Có khả năng cung cấp thông tin dẫn đường ở tốc độ vượt quá 600 m/s;
2. Sử dụng chức năng giải mã, được thiết kế hoặc được cải biến cho các cơ quan quân sự hoặc chính phủ, để truy cập tín hiệu/dữ liệu được bảo mật của hệ thống vệ tinh dẫn đường; hoặc
3. Được thiết kế đặc biệt để sử dụng các tính năng chống gây nhiễu (ví dụ: ăng-ten điều hướng điểm không hoặc ăng-ten điều hướng điện tử) để hoạt động trong môi trường có biện pháp đối phó chủ động hoặc thụ động.
Chú thích:
1. Mục 11.A.3.b.2. và 11.A.3.b.3. không kiểm soát thiết bị được thiết kế cho các dịch vụ hệ thống vệ tinh dẫn đường thương mại, dân sự hoặc an toàn sinh mạng (ví dụ: tính toàn vẹn dữ liệu, an toàn bay).
2. Tại Mục 11.A.3., hệ thống vệ tinh dẫn đường bao gồm Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu (GNSS; ví dụ: GPS, GLONASS, Galileo hoặc BeiDou) và Hệ thống vệ tinh dẫn đường khu vực (RNSS; ví dụ: NavIC, QZSS).
b. Được thiết kế hoặc được cải biến cho các ứng dụng trên phương tiện bay và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Có khả năng cung cấp thông tin dẫn đường ở tốc độ vượt quá 600 m/s;
2. Sử dụng chức năng giải mã, được thiết kế hoặc được cải biến cho các cơ quan quân sự hoặc chính phủ, để truy cập tín hiệu/dữ liệu được bảo mật của hệ thống vệ tinh dẫn đường; hoặc
3. Được thiết kế đặc biệt để sử dụng các tính năng chống gây nhiễu (ví dụ: ăng-ten điều hướng điểm không hoặc ăng-ten điều hướng điện tử) để hoạt động trong môi trường có biện pháp đối phó chủ động hoặc thụ động.
Chú thích:
1. Mục 11.A.3.b.2. và 11.A.3.b.3. không kiểm soát thiết bị được thiết kế cho các dịch vụ hệ thống vệ tinh dẫn đường thương mại, dân sự hoặc an toàn sinh mạng (ví dụ: tính toàn vẹn dữ liệu, an toàn bay).
2. Tại Mục 11.A.3., hệ thống vệ tinh dẫn đường bao gồm Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu (GNSS; ví dụ: GPS, GLONASS, Galileo hoặc BeiDou) và Hệ thống vệ tinh dẫn đường khu vực (RNSS; ví dụ: NavIC, QZSS).
Nguyên văn tiếng Anh
a. Designed or modified for use in systems specified in 1.A.; or
b. Designed or modified for airborne applications and having any of the following:
1. Capable of providing navigation information at speeds in excess of 600 m/s;
2. Employing decryption, designed or modified for military or governmental services, to gain access to a navigation satellite system secure signal/data; or
3. Being specially designed to employ anti-jam features (e.g. null steering antenna or electronically steerable antenna) to function in an environment of active or passive countermeasures.
Notes:
1. Item 11.A.3.b.2. and 11.A.3.b.3. do not control equipment designed for commercial, civil or Safety of Life (e.g. data integrity, flight safety) navigation satellite system services.
2. In Item 11.A.3., navigation satellite system include Global Navigation Satellite Systems (GNSS; e.g. GPS, GLONASS, Galileo or BeiDou) and Regional Navigation Satellite Systems (RNSS; e.g. NavIC, QZSS).
b. Designed or modified for airborne applications and having any of the following:
1. Capable of providing navigation information at speeds in excess of 600 m/s;
2. Employing decryption, designed or modified for military or governmental services, to gain access to a navigation satellite system secure signal/data; or
3. Being specially designed to employ anti-jam features (e.g. null steering antenna or electronically steerable antenna) to function in an environment of active or passive countermeasures.
Notes:
1. Item 11.A.3.b.2. and 11.A.3.b.3. do not control equipment designed for commercial, civil or Safety of Life (e.g. data integrity, flight safety) navigation satellite system services.
2. In Item 11.A.3., navigation satellite system include Global Navigation Satellite Systems (GNSS; e.g. GPS, GLONASS, Galileo or BeiDou) and Regional Navigation Satellite Systems (RNSS; e.g. NavIC, QZSS).