- Danh mục
- MTCR – Phụ lục thiết bị, phần mềm và công nghệ – Bản ngày 14/3/2024
Chú thích kỹ thuật:
1. 'Tốc độ trôi' được định nghĩa là thành phần đầu ra của con quay độc lập về mặt chức năng với chuyển động quay đầu vào và được biểu thị dưới dạng tốc độ góc. (IEEE STD 528-2001 đoạn 2.56)
2. 'Độ ổn định' được định nghĩa là thước đo khả năng của một cơ cấu cụ thể hoặc một hệ số hiệu năng giữ không đổi khi liên tục chịu tác động của một điều kiện vận hành cố định. (Định nghĩa này không đề cập đến độ ổn định động hoặc độ ổn định trợ động.) (IEEE STD 528-2001 đoạn 2.247)
1. 'Tốc độ trôi' được định nghĩa là thành phần đầu ra của con quay độc lập về mặt chức năng với chuyển động quay đầu vào và được biểu thị dưới dạng tốc độ góc. (IEEE STD 528-2001 đoạn 2.56)
2. 'Độ ổn định' được định nghĩa là thước đo khả năng của một cơ cấu cụ thể hoặc một hệ số hiệu năng giữ không đổi khi liên tục chịu tác động của một điều kiện vận hành cố định. (Định nghĩa này không đề cập đến độ ổn định động hoặc độ ổn định trợ động.) (IEEE STD 528-2001 đoạn 2.247)
Nguyên văn tiếng Anh
Technical Notes:
1. 'Drift rate' is defined as the component of gyro output that is functionally independent of input rotation and is expressed as an angular rate. (IEEE STD 528-2001 paragraph 2.56)
2. 'Stability' is defined as a measure of the ability of a specific mechanism or performance coefficient to remain invariant when continuously exposed to a fixed operating condition. (This definition does not refer to dynamic or servo stability.) (IEEE STD 528-2001 paragraph 2.247)
1. 'Drift rate' is defined as the component of gyro output that is functionally independent of input rotation and is expressed as an angular rate. (IEEE STD 528-2001 paragraph 2.56)
2. 'Stability' is defined as a measure of the ability of a specific mechanism or performance coefficient to remain invariant when continuously exposed to a fixed operating condition. (This definition does not refer to dynamic or servo stability.) (IEEE STD 528-2001 paragraph 2.247)