Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

9.B.1."Thiết bị sản xuất", và thiết bị thử nghiệm, hiệu chuẩn và căn chỉnh khác, trừ loại được mô tả tại 9.B.2., được thiết kế hoặc được cải biến để sử dụng với thiết bị được quy định tại 9.A.

Danh mục
MTCR – Phụ lục thiết bị, phần mềm và công nghệ – Bản ngày 14/3/2024
Chú thích:
Thiết bị được quy định tại 9.B.1. bao gồm:
a. Đối với thiết bị con quay laser, các thiết bị sau đây được dùng để xác định đặc tính của gương, có độ chính xác ngưỡng như nêu dưới đây hoặc tốt hơn:
1. Máy đo tán xạ (10 ppm);
2. Máy đo phản xạ (50 ppm);
3. Máy đo biên dạng bề mặt (5 Angstrom);
b. Đối với thiết bị quán tính khác:
1. Thiết bị thử mô-đun khối đo quán tính (IMU);
2. Thiết bị thử bệ IMU;
3. Đồ gá thao tác phần tử ổn định của IMU;
4. Đồ gá cân bằng bệ IMU;
5. Trạm thử hiệu chỉnh con quay;
6. Trạm cân bằng động con quay;
7. Trạm chạy thử/thử động cơ con quay;
8. Trạm hút chân không và nạp khí con quay;
9. Đồ gá ly tâm dùng cho ổ đỡ con quay;
10. Trạm căn chỉnh trục gia tốc kế;
11. Trạm thử gia tốc kế;
12. Máy quấn cuộn con quay sợi quang.
Nguyên văn tiếng Anh
Note:
Equipment specified in 9.B.1. includes the following:
a. For laser gyro equipment, the following equipment used to characterise mirrors, having the threshold accuracy shown or better:
1. Scatterometer (10 ppm);
2. Reflectometer (50 ppm);
3. Profilometer (5 Angstroms);
b. For other inertial equipment:
1. Inertial Measurement Unit (IMU) Module Tester;
2. IMU Platform Tester;
3. IMU Stable Element Handling Fixture;
4. IMU Platform Balance Fixture;
5. Gyro Tuning Test Station;
6. Gyro Dynamic Balance Station;
7. Gyro Run-In/Motor Test Station;
8. Gyro Evacuation and Filling Station;
9. Centrifuge Fixture for Gyro Bearings;
10. Accelerometer Axis Align Station;
11. Accelerometer Test Station;
12. Fibre Optic Gyro Coil Winding Machines.