- Danh mục
- NSG – Danh mục kích hoạt (Phần 1) – INFCIRC/254/Rev.15/Part 1 (21/4/2026)
Ống được thiết kế đặc biệt hoặc chế tạo đặc biệt để chứa đồng thời cả thanh nhiên liệu và chất tải nhiệt vòng sơ cấp trong lò phản ứng như định nghĩa tại đoạn 1.1. trên đây.
CHÚ THÍCH GIẢI THÍCH
Ống áp lực là bộ phận của kênh nhiên liệu được thiết kế để hoạt động ở áp suất cao, có khi vượt quá 5 MPa.
CHÚ THÍCH GIẢI THÍCH
Ống áp lực là bộ phận của kênh nhiên liệu được thiết kế để hoạt động ở áp suất cao, có khi vượt quá 5 MPa.
Nguyên văn tiếng Anh
Tubes which are especially designed or prepared to contain both fuel elements and the primary coolant in a reactor as defined in paragraph 1.1. above.
EXPLANATORY NOTE
Pressure tubes are parts of fuel channels designed to operate at elevated pressure, sometimes in excess of 5 MPa.
EXPLANATORY NOTE
Pressure tubes are parts of fuel channels designed to operate at elevated pressure, sometimes in excess of 5 MPa.