- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. Có khả năng xuyên qua tường buồng nóng dày bằng hoặc lớn hơn 0.6 m (thao tác xuyên tường); hoặc
b. Có khả năng vắt qua đỉnh tường buồng nóng có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 0.6 m (thao tác qua đỉnh tường).
Chú thích kỹ thuật: Thiết bị thao tác từ xa truyền các động tác của người vận hành tới cánh tay thao tác và cơ cấu đầu cuối ở xa. Thiết bị có thể thuộc loại chủ/tớ hoặc được vận hành bằng cần điều khiển hoặc bàn phím.
b. Có khả năng vắt qua đỉnh tường buồng nóng có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 0.6 m (thao tác qua đỉnh tường).
Chú thích kỹ thuật: Thiết bị thao tác từ xa truyền các động tác của người vận hành tới cánh tay thao tác và cơ cấu đầu cuối ở xa. Thiết bị có thể thuộc loại chủ/tớ hoặc được vận hành bằng cần điều khiển hoặc bàn phím.
Nguyên văn tiếng Anh
a. A capability of penetrating 0.6 m or more of hot cell wall (through-the-wall operation); or
b. A capability of bridging over the top of a hot cell wall with a thickness of 0.6 m or more (over-the-wall operation).
Technical Note: Remote manipulators provide translation of human operator actions to a remote operating arm and terminal fixture. They may be of a master/slave type or operated by joystick or keypad.
b. A capability of bridging over the top of a hot cell wall with a thickness of 0.6 m or more (over-the-wall operation).
Technical Note: Remote manipulators provide translation of human operator actions to a remote operating arm and terminal fixture. They may be of a master/slave type or operated by joystick or keypad.