- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. ‘Có khả năng’ đạt giới hạn bền kéo bằng hoặc lớn hơn 460 MPa ở 293 K (20 °C); và
b. Ở dạng ống hoặc dạng khối trụ đặc (kể cả vật rèn) có đường kính ngoài lớn hơn 75 mm.
Chú thích kỹ thuật: Tại Mục 2.C.1. cụm từ ‘có khả năng’ bao gồm hợp kim nhôm trước hoặc sau khi nhiệt luyện.
b. Ở dạng ống hoặc dạng khối trụ đặc (kể cả vật rèn) có đường kính ngoài lớn hơn 75 mm.
Chú thích kỹ thuật: Tại Mục 2.C.1. cụm từ ‘có khả năng’ bao gồm hợp kim nhôm trước hoặc sau khi nhiệt luyện.
Nguyên văn tiếng Anh
a. ‘Capable of’ an ultimate tensile strength of 460 MPa or more at 293 K (20 °C); and
b. In the form of tubes or cylindrical solid forms (including forgings) with an outside diameter of more than 75 mm.
Technical Note: In Item 2.C.1. the phrase ‘capable of’ encompasses aluminium alloys before or after heat treatment.
b. In the form of tubes or cylindrical solid forms (including forgings) with an outside diameter of more than 75 mm.
Technical Note: In Item 2.C.1. the phrase ‘capable of’ encompasses aluminium alloys before or after heat treatment.