- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Chú thích: Mục 2.C.11. không kiểm soát các dạng có mọi kích thước dài bằng hoặc nhỏ hơn 75 mm.
Chú thích kỹ thuật: Tại Mục 2.C.11., cụm từ ‘có khả năng’ bao gồm thép maraging trước hoặc sau khi nhiệt luyện.
Chú thích kỹ thuật: Tại Mục 2.C.11., cụm từ ‘có khả năng’ bao gồm thép maraging trước hoặc sau khi nhiệt luyện.
Nguyên văn tiếng Anh
Note: Item 2.C.11. does not control forms in which all linear dimensions are 75 mm or less.
Technical Note: In Item 2.C.11., the phrase ‘capable of’ encompasses maraging steel before or after heat treatment.
Technical Note: In Item 2.C.11., the phrase ‘capable of’ encompasses maraging steel before or after heat treatment.