Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

2.C.19.Các nhân phóng xạ phù hợp để chế tạo nguồn nơtron dựa trên phản ứng alpha-n:

Danh mục
NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Actinium-225(²²⁵Ac) Curium-244 (²⁴⁴Cm) Polonium-209(²⁰⁹Po)
Actinium-227(²²⁷Ac) Einsteinium-253(²⁵³Es) Polonium-210(²¹⁰Po)
Californium-253(²⁵³Cf) Einsteinium-254(²⁵⁴Es) Radium-223(²²³Ra)
Curium-240 (²⁴⁰Cm) Gadolinium-148(¹⁴⁸Gd) Thorium-227(²²⁷Th)
Curium-241 (²⁴¹Cm) Plutonium-236(²³⁶Pu) Thorium-228(²²⁸Th)
Curium-242 (²⁴²Cm) Plutonium-238(²³⁸Pu) Uranium-230(²³⁰U)
Curium-243 (²⁴³Cm) Polonium-208(²⁰⁸Po) Uranium-232(²³²U)
Ở các dạng sau đây:
a. Dạng nguyên tố;
b. Hợp chất có tổng hoạt độ bằng hoặc lớn hơn 37 GBq trên kg;
c. Hỗn hợp có tổng hoạt độ bằng hoặc lớn hơn 37 GBq trên kg;
d. Các sản phẩm hoặc thiết bị chứa bất kỳ loại nào nêu trên.
Chú thích: Mục 2.C.19. không kiểm soát sản phẩm hoặc thiết bị có hoạt độ dưới 3.7 GBq.
Nguyên văn tiếng Anh
Actinium-225(²²⁵Ac) Curium-244 (²⁴⁴Cm) Polonium-209(²⁰⁹Po)
Actinium-227(²²⁷Ac) Einsteinium-253(²⁵³Es) Polonium-210(²¹⁰Po)
Californium-253(²⁵³Cf) Einsteinium-254(²⁵⁴Es) Radium-223(²²³Ra)
Curium-240 (²⁴⁰Cm) Gadolinium-148(¹⁴⁸Gd) Thorium-227(²²⁷Th)
Curium-241 (²⁴¹Cm) Plutonium-236(²³⁶Pu) Thorium-228(²²⁸Th)
Curium-242 (²⁴²Cm) Plutonium-238(²³⁸Pu) Uranium-230(²³⁰U)
Curium-243 (²⁴³Cm) Polonium-208(²⁰⁸Po) Uranium-232(²³²U)
In the following forms:
a. Elemental;
b. Compounds having a total activity of 37 GBq per kg or greater;
c. Mixtures having a total activity of 37 GBq per kg or greater;
d. Products or devices containing any of the foregoing.
Note: Item 2.C.19. does not control a product or device containing less than 3.7 GBq of activity.