- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. Được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ bên trong trong khoảng từ 15 K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC);
b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong trong khoảng từ 0.1 MPa đến 1 MPa;
c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau:
1. Thép không gỉ austenit; hoặc
2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro (H₂) trong khoảng từ 15 K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC); và
d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m.
4-1
Hướng dẫn NSG Phần 2 – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Chú thích kỹ thuật 1: Thuật ngữ ‘chiều dài hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc bên trong trong tháp loại đĩa.
2: Vật liệu tương đương có thể bao gồm, nhưng không giới hạn ở, các vật liệu sau đây:
a. nhôm;
b. hợp kim nhôm;
c. hợp kim đồng;
d. hợp kim niken; và
e. hợp kim titan.
b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong trong khoảng từ 0.1 MPa đến 1 MPa;
c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau:
1. Thép không gỉ austenit; hoặc
2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro (H₂) trong khoảng từ 15 K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC); và
d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m.
4-1
Hướng dẫn NSG Phần 2 – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Chú thích kỹ thuật 1: Thuật ngữ ‘chiều dài hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc bên trong trong tháp loại đĩa.
2: Vật liệu tương đương có thể bao gồm, nhưng không giới hạn ở, các vật liệu sau đây:
a. nhôm;
b. hợp kim nhôm;
c. hợp kim đồng;
d. hợp kim niken; và
e. hợp kim titan.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Designed for operation at internal temperatures in the range of 15 K (-258 ºC) to 35 K (-238 ºC);
b. Designed for operation at internal pressures in the range of 0.1 MPa to 1 MPa;
c. Constructed of either:
1. Austenitic stainless steel; or
2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen (H₂)-compatible between 15 K (-258 ºC) and 35 K (-238 ºC); and
d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater.
4-1
NSG Part 2 Guidelines – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Technical Notes 1: The term ‘effective length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the active height of internal contactor plates in a plate-type column.
2: Equivalent materials could include, but are not limited to the following materials:
a. aluminium;
b. aluminium alloys;
c. copper alloy;
d. nickel alloys; and
e. titanium alloys.
b. Designed for operation at internal pressures in the range of 0.1 MPa to 1 MPa;
c. Constructed of either:
1. Austenitic stainless steel; or
2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen (H₂)-compatible between 15 K (-258 ºC) and 35 K (-238 ºC); and
d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater.
4-1
NSG Part 2 Guidelines – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Technical Notes 1: The term ‘effective length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the active height of internal contactor plates in a plate-type column.
2: Equivalent materials could include, but are not limited to the following materials:
a. aluminium;
b. aluminium alloys;
c. copper alloy;
d. nickel alloys; and
e. titanium alloys.