- Danh mục
- Việt Nam – Hàng hóa lưỡng dụng thuộc quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ – Thông tư 30/2026/TT-BKHCN
- Bộ quản lý, cấp phép
- Bộ Khoa học và Công nghệ
Các mục trong nhóm
- I.1 Vật liệu phóng xạ
- I.1.1 Quặng Urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
- I.1.1.1 Quặng Urani và tinh quặng Urani
- I.1.1.2 Quặng Thori và tinh quặng Thori
- I.1.2 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của…
- I.1.2.1 Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani…
- I.1.2.1.1 Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
- I.1.2.1.2 Loại khác
- I.1.2.2 Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn…
- I.1.2.2.1 Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
- I.1.2.2.2 Loại khác
- I.1.2.3 Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm…
- I.1.2.3.1 Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
- I.1.2.3.2 Loại khác
- I.1.2.4 Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại)…
- I.1.2.4.1 Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
- I.1.2.4.2 Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini- 254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209…
- I.1.2.4.3 Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên…
- I.1.2.4.4 Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò phản ứng hạt nhân
- I.2 Thiết bị hạt nhân
- I.2.1 Lò phản ứng hạt nhân và thiết bị kèm theo
- I.2.1.1 Lò phản ứng hạt nhân
- I.2.1.2 Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
- I.2.1.3 Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges) hạt nhân chưa chiếu xạ
- I.2.2 Thiết bị chuyển hóa, làm giàu urani
- I.2.2.1 Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
- I.2.2.2 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển hóa tinh quặng urani thành UO3
- I.2.2.3 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển UO3 thành UF6
- I.2.2.4 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển UO3 thành UO2
- I.2.2.5 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển hóa UO2 thành UF4
- I.2.2.6 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển hóa UF4 thành UF6
- I.2.2.7 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển UF4 thành urani kim loại.
- I.2.2.8 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển UF6 thành UO2
- I.2.2.9 Hệ thống được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để chuyển UF6 thành UF4
- I.2.3 Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
- I.2.3.1 Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã chiếu xạ
- I.2.4 Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân
- I.2.4.1 Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân