- Danh mục
- Danh mục hàng hóa lưỡng dụng của EU – Phụ lục I Quy định (EU) 2021/821, được cập nhật hàng năm
- Cơ chế gốc
- NSG
Lưu ý 1.
"Phần mềm" được thiết kế đặc biệt để nâng cao hoặc giải phóng hiệu năng của camera hoặc thiết bị tạo ảnh nhằm đáp ứng các đặc tính của 6A203.a., 6A203.b. hoặc 6A203.c. được quy định tại 6D203.
Lưu ý 2.
"Công nghệ" dưới dạng mã hoặc khóa để nâng cao hoặc giải phóng hiệu năng của camera hoặc thiết bị tạo ảnh nhằm đáp ứng các đặc tính của 6A203.a., 6A203.b. hoặc 6A203.c. được quy định tại 6E203.
Chú thích:
6A203.a. đến 6A203.c. không kiểm soát camera hoặc thiết bị tạo ảnh nếu chúng có các ràng buộc về phần cứng, "phần mềm" hoặc "công nghệ" giới hạn hiệu năng xuống thấp hơn mức quy định dưới đây, với điều kiện chúng đáp ứng bất kỳ điều kiện nào sau đây:
1. Phải gửi trả lại nhà sản xuất gốc để thực hiện việc nâng cao hoặc giải phóng các ràng buộc;
2. Cần có "phần mềm" được quy định tại 6D203 để nâng cao hoặc giải phóng hiệu năng nhằm đáp ứng các đặc tính của 6A203;
hoặc
3. Cần có "công nghệ" dưới dạng khóa hoặc mã được quy định tại 6E203 để nâng cao hoặc giải phóng hiệu năng nhằm đáp ứng các đặc tính của 6A203.
a. Camera quét vệt (streak camera) và linh kiện, bộ phận được thiết kế đặc biệt dùng cho chúng, như sau:
1. Camera quét vệt có tốc độ ghi lớn hơn 0,5 mm/μs;
2. Camera quét vệt điện tử có khả năng đạt độ phân giải thời gian từ 50 ns trở xuống;
3. Ống quét vệt dùng cho camera được quy định tại 6A203.a.2.;
4. Mô-đun cắm (plug-in) được thiết kế đặc biệt để sử dụng với camera quét vệt có cấu trúc dạng mô-đun và cho phép đạt các thông số hiệu năng tại 6A203.a.1. hoặc 6A203.a.2.;
5. Khối điện tử đồng bộ hóa, cụm lắp ráp rô-to gồm tua-bin, gương và ổ trục được thiết kế đặc biệt cho camera được quy định tại 6A203.a.1.;
b. Camera chụp khung hình (framing camera) và linh kiện, bộ phận được thiết kế đặc biệt dùng cho chúng, như sau:
1. Camera chụp khung hình có tốc độ ghi lớn hơn 225 000 khung hình mỗi giây;
2. Camera chụp khung hình có khả năng đạt thời gian phơi sáng khung hình từ 50 ns trở xuống;
3. Ống chụp khung hình và thiết bị tạo ảnh bán dẫn có thời gian đóng mở cổng ảnh nhanh (màn trập) từ 50 ns trở xuống, được thiết kế đặc biệt cho camera được quy định tại 6A203.b.1. hoặc 6A203.b.2.;
4. Mô-đun cắm (plug-in) được thiết kế đặc biệt để sử dụng với camera chụp khung hình có cấu trúc dạng mô-đun và cho phép đạt các thông số hiệu năng tại 6A203.b.1. hoặc 6A203.b.2.;
5. Khối điện tử đồng bộ hóa, cụm lắp ráp rô-to gồm tua-bin, gương và ổ trục được thiết kế đặc biệt cho camera được quy định tại 6A203.b.1. hoặc 6A203.b.2.;
Chú thích kỹ thuật:
Tại 6A203.b., camera đơn khung hình tốc độ cao có thể được sử dụng riêng lẻ để tạo ra một hình ảnh đơn của một sự kiện động, hoặc nhiều camera như vậy có thể được kết hợp trong một hệ thống kích hoạt tuần tự để tạo ra nhiều hình ảnh của một sự kiện.
c. Camera bán dẫn hoặc camera ống điện tử, và linh kiện, bộ phận được thiết kế đặc biệt dùng cho chúng, như sau:
1. Camera bán dẫn hoặc camera ống điện tử có thời gian đóng mở cổng ảnh nhanh (màn trập) từ 50 ns trở xuống;
2. Thiết bị tạo ảnh bán dẫn và ống tăng cường ảnh có thời gian đóng mở cổng ảnh nhanh (màn trập) từ 50 ns trở xuống, được thiết kế đặc biệt cho camera được quy định tại 6A203.c.1.;
3. Thiết bị màn trập điện quang (tế bào Kerr hoặc Pockels) có thời gian đóng mở cổng ảnh nhanh (màn trập) từ 50 ns trở xuống;
4. Mô-đun cắm (plug-in) được thiết kế đặc biệt để sử dụng với camera có cấu trúc dạng mô-đun và cho phép đạt các thông số hiệu năng tại 6A203.c.1.
d. Camera truyền hình chống bức xạ, hoặc ống kính dùng cho chúng, được thiết kế đặc biệt hoặc có định mức chống bức xạ để chịu được tổng liều bức xạ lớn hơn 50 × 103 Gy(silic) (5 × 106 rad (silic)) mà không suy giảm khả năng hoạt động.
Chú thích kỹ thuật:
Thuật ngữ Gy(silic) chỉ năng lượng tính bằng Jun trên kilôgam được hấp thụ bởi một mẫu silic không được che chắn khi tiếp xúc với bức xạ ion hóa.