Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

Danh sách hợp nhất của LHQ

Toàn bộ danh sách hợp nhất của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Dữ liệu LHQ bản ngày 31/10/2026; trang kiểm tra lần gần nhất lúc 31/10/2026 14:30. Nguồn: Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Sàng lọc gần đúng

1.007 bản ghi

Mã LHQTênLoạiChế độ trừng phạtNgày chỉ định
QDi.250AMOR MOHAMED GHEDEIR
عمر محمد قدير
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)03/07/2008
QDi.251SALAH EDDINE GASMI
صالح قاسمي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)03/07/2008
QDi.252AHMED DEGHDEGH
أحمد دغداغ
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)03/07/2008
QDi.261ADEM YILMAZ Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)27/10/2008
QDi.262REDOUANE EL HABHAB Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)12/11/2008
QDi.263HAFIZ MUHAMMAD SAEED Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/12/2008
QDi.264ZAKI-UR-REHMAN LAKHVI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/12/2008
QDi.265HAJI MUHAMMAD ASHRAF Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/12/2008
QDi.266MAHMOUD MOHAMMAD AHMED BAHAZIQ Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/12/2008
QDi.268ABDUL HAQ Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/04/2009
QDi.271ARIF QASMANI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/06/2009
QDi.272MOHAMMED YAHYA MUJAHID Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/06/2009
QDi.273FAZEEL-A-TUL SHAYKH ABU MOHAMMED AMEEN AL-PESHAWARI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/06/2009
QDi.276AKRAM TURKI HISHAN AL-MAZIDIH
أكرم تركي هاشم المزيده
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)11/03/2010
QDi.277GHAZY FEZZA HISHAN AL-MAZIDIH
غازي فيزا هاشم المزيده
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)11/03/2010
QDi.278MUTHANNA HARITH SALMAN AL-DARI
مثنى حارث سلمان الضاري
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)25/03/2010
QDi.279MOHAMED BELKALEM
محمد بلكلام
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)22/04/2010
QDi.280TAYEB NAIL
الطيب نايل
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)22/04/2010
QDi.282QASIM MOHAMED MAHDI AL-RIMI
قاسم محمد مهدي الريمي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)11/05/2010
QDi.283ANWAR NASSER ABDULLA AL-AULAQI
انور ناصر عبدالله العولقي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)20/07/2010
QDi.289SAID JAN ‘ABD AL-SALAM
سعید جان عبد السلام
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)09/02/2011
QDi.290DOKU KHAMATOVICH UMAROV
Умаров Доку Хаматович
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/03/2011
QDi.291IBRAHIM HASSAN TALI AL-ASIRI
إبراهيم حسن طالع العسيري
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)24/03/2011
QDi.292OTHMAN AHMED OTHMAN AL-GHAMDI
عثمان أحمد عثمان الغامدي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)16/06/2011
QDi.293ABDUL RAHIM BA'AYSIR Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)19/07/2011
QDi.294UMAR PATEK Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)19/07/2011
QDi.295MUHAMMAD JIBRIL ABDUL RAHMAN Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)12/08/2011
QDi.296MATI UR-REHMAN ALI MUHAMMAD
مطیع الرحمن علی محمد
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)22/08/2011
QDi.298ABD AL-RAHMAN OULD MUHAMMAD AL-HUSAYN OULD MUHAMMAD SALIM
عبد الرحمن ولد محمد الحسين ولد محمد سليم
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/09/2011
QDi.299IBRAHIM AWWAD IBRAHIM ALI AL-BADRI AL-SAMARRAI
إبراهيم عواد إبراهيم علي البدري السامرائي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)05/10/2011
QDi.300MONIR CHOUKA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)25/01/2012
QDi.301YASSIN CHOUKA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)25/01/2012
QDi.303FAZAL RAHIM
فضل رحيم
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)06/03/2012
QDi.304MOCHAMMAD ACHWAN Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)12/03/2012
QDi.305ABDUL ROSYID RIDHO BA'ASYIR Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)12/03/2012
QDi.308ZAFAR IQBAL Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)14/03/2012
QDi.309ABDUR REHMAN
عبد الرحمن
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)14/03/2012
QDi.311AYYUB BASHIR
ایوب بشیر
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)18/10/2012
QDi.313DJAMEL AKKACHA
جمال عكاشة
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)05/02/2013
QDi.314ABDERRAHMANE OULD EL AMAR
عبد الرحمن ولد العامر
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)22/02/2013
QDi.315HAMADA OULD MOHAMED EL KHAIRY
حماده ولد محمد الخيري
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)22/02/2013
QDi.316IYAD AG GHALI
اياد اغ غالي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)25/02/2013
QDi.318MUHAMMAD JAMAL ABD-AL RAHIM AHMAD AL-KASHIF
محمد جمال عبدالرحيم أحمد الكاشف
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)21/10/2013
QDi.319MOHAMED LAHBOUS
محمد لحبوس
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)24/10/2013
QDi.320ABD-AL-HAMID AL-MASLI
عبدالحميد المصلي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)26/11/2013
QDi.322ABUBAKAR MOHAMMED SHEKAU
أبو بكر محمد الشكوى
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)26/06/2014
QDi.323SAID ARIF Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/08/2014
QDi.324ABDUL MOHSEN ABDALLAH IBRAHIM AL CHAREKH Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/08/2014
QDi.325ABOU MOHAMED AL ADNANI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/08/2014
QDi.326HAMID HAMAD HAMID AL-‘ALI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/08/2014