Danh sách hợp nhất của LHQ
Toàn bộ danh sách hợp nhất của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
1.007 bản ghi
| Mã LHQ | Tên | Loại | Chế độ trừng phạt | Ngày chỉ định |
|---|---|---|---|---|
| QDi.327 | ABDELRAHMAN MOUHAMAD ZAFIR AL DABIDI AL JAHANI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 15/08/2014 |
| QDi.329 | AHMED ABDULLAH SALEH AL-KHAZMARI AL-ZAHRANI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.330 | AZZAM ABDULLAH ZUREIK AL-MAULID AL-SUBHI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.331 | ANDERS CAMEROON OSTENSVIG DALE | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.332 | IBRAHIM SULEIMAN HAMAD AL-HABLAIN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.333 | SEIFALLAH BEN OMAR BEN MOHAMED BEN HASSINE سيف الله بن عمر بن محمد بنحسين |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.334 | ‘ABD AL-RAHMAN BIN ‘UMAYR AL-NU’AYMI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.335 | ‘ABD AL-RAHMAN KHALAF ‘UBAYD JUDAY’ AL-‘ANIZI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.337 | MAYSAR ALI MUSA ABDALLAH AL-JUBURI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.339 | ‘ABD AL-RAHMAN MUHAMMAD MUSTAFA AL-QADULI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.340 | EMILIE EDWIGE KONIG | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.341 | KEVIN JORDAN AXEL GUIAVARCH | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.342 | OUMAR DIABY | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2014 |
| QDi.343 | ASHRAF MUHAMMAD YUSUF 'UTHMAN 'ABD AL-SALAM اشرف محمد يوسف عثمان عبد السلام |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/01/2015 |
| QDi.344 | IBRAHIM 'ISA HAJJI MUHAMMAD AL-BAKR ابراهیم عیسی حاجي محمد البکر |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/01/2015 |
| QDi.345 | TARKHAN TAYUMURAZOVICH BATIRASHVILI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/01/2015 |
| QDi.348 | ANGGA DIMAS PERSHADA | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 13/03/2015 |
| QDi.349 | BAMBANG SUKIRNO | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 13/03/2015 |
| QDi.350 | WIJI JOKO SANTOSO | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 13/03/2015 |
| QDi.353 | ALI BEN TAHER BEN FALEH OUNI HARZI علي بن الطاھر بن الفالح العوني الحرزي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 10/04/2015 |
| QDi.354 | TARAK BEN TAHER BEN FALEH OUNI HARZI طارق بن الطاھر بن الفالح العوني الحرزي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 10/04/2015 |
| QDi.355 | SOFIANE BEN GOUMO | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2015 |
| QDi.356 | AQSA MAHMOOD | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/09/2015 |
| QDi.357 | ASEEL MUTHANA | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 30/09/2015 |
| QDi.358 | NASSER AHMED MUTHANA | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/09/2015 |
| QDi.359 | OMAR ALI HUSSAIN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/09/2015 |
| QDi.360 | SALLY-ANNE FRANCES JONES | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/09/2015 |
| QDi.361 | AMRU AL-ABSI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.363 | MAGHOMED MAGHOMEDZAKIROVICH ABDURAKHMANOV Абдурахманов Магомед Магомедзакирович |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.364 | ISLAM SEIT-UMAROVICH ATABIEV Ислам Сеит-Умарович Атабиев |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.365 | AKHMED RAJAPOVICH CHATAEV Ахмед Ражапович Чатаев |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.366 | TARKHAN ISMAILOVICH GAZIEV Тархан Исмаилович Газиев |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.367 | ZAURBEK SALIMOVICH GUCHAEV Заурбек Салимович Гучаев |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.368 | SHAMIL MAGOMEDOVICH ISMAILOV Шамиль Магомедович Измайлов |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 02/10/2015 |
| QDi.369 | MU’TASSIM YAHYA ‘ALI AL-RUMAYSH | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.370 | TARAD MOHAMMAD Alnori Alfares ALJARBA | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.371 | ABD AL-BASET AZZOUZ | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.372 | GULMUROD KHALIMOV | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.374 | NUSRET IMAMOVIC | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.375 | BOUBAKER BEN HABIB BEN AL-HAKIM | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.376 | PETER CHERIF | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.377 | MUHANNAD AL-NAJDI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.378 | MAXIME HAUCHARD | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/09/2015 |
| QDi.380 | ABD AL-LATIF BIN ABDALLAH SALIH MUHAMMAD AL-KAWARI عبداللطیف بن عبدلله صالح محمد الكواري |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 21/09/2015 |
| QDi.382 | SA'D BIN SA'D MUHAMMAD SHARIYAN AL-KA'BI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 21/09/2015 |
| QDi.383 | MORAD LAABOUDI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.384 | ALI MUSA AL-SHAWAKH | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.385 | HASAN AL-SALAHAYN SALIH AL-SHA’ARI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.386 | MOUNIR BEN DHAOU BEN BRAHIM BEN HELAL | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |
| QDi.387 | MOHAMMED ABDEL-HALIM HEMAIDA SALEH | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 29/02/2016 |