Danh sách hợp nhất của LHQ
Toàn bộ danh sách hợp nhất của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
1.007 bản ghi
| Mã LHQ | Tên | Loại | Chế độ trừng phạt | Ngày chỉ định |
|---|---|---|---|---|
| QDi.001 | MOHAMMED SALAHALDIN ABD EL HALIM ZIDANE محمد صلاح الدين عبدالحليم زيدان |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/01/2001 |
| QDi.002 | AMIN MUHAMMAD UL HAQ SAAM KHAN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/01/2001 |
| QDi.003 | SALIM AHMAD SALIM HAMDAN سالم أحمد سالم حمدان |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/01/2001 |
| QDi.006 | AIMAN MUHAMMED RABI AL-ZAWAHIRI أيمن محمد ربيع الظواهري |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/01/2001 |
| QDi.009 | BILAL BIN MARWAN بلال بن مروان |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/01/2001 |
| QDi.012 | NASHWAN ABD AL-RAZZAQ ABD AL-BAQI نشوان عبد الرزاق عبد الباقي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 06/10/2001 |
| QDi.014 | TARIQ ANWAR EL SAYED AHMED طاريق أنور السيد احمد |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 06/10/2001 |
| QDi.015 | MAHFOUZ OULD AL-WALID محفوظ ولد الوليد |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 06/10/2001 |
| QDi.017 | THARWAT SALAH SHIHATA ثروت صالح شحاته |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 06/10/2001 |
| QDi.018 | ABDUL MANAN AGHA عبد المنان آغا |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.019 | ABDULLAH AHMED ABDULLAH EL ALFI عبد الله احمد عبدالله الالفي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.020 | MOHAMMAD HAMDI MOHAMMAD SADIQ AL-AHDAL محمد حمدي محمد صادق الأهدل |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.028 | AHMED KHALFAN GHAILANI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.029 | RAED MUHAMMAD HASAN MUHAMMAD HIJAZI رائد محمد حسن محمد حجازي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.031 | OMAR MAHMOUD UTHMAN عمر محمود عثمان |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.037 | ABDUL RAHMAN YASIN عبد الرحمن ياسين |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 17/10/2001 |
| QDi.042 | HASSAN DAHIR AWEYS حسن ظاهرعويس |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/11/2001 |
| QDi.055 | MAHMOOD SULTAN BASHIR-UD-DIN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/12/2001 |
| QDi.057 | IBRAHIM ALI ABU BAKR TANTOUSH ابراهيم علي أبو بكر تنتوش |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 11/01/2002 |
| QDi.058 | BOUBEKEUR BOULGHITI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 11/01/2002 |
| QDi.059 | KHALID ABD AL-RAHMAN HAMD AL-FAWAZ خالد عبد الرحمن حمد الفواز |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.060 | MOHAMED BEN BELGACEM BEN ABDALLAH AL-AOUADI محمد بن بلقاسم بن عبد الله العوادي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.062 | MOHAMED LAKHAL محمد لكحل |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.064 | SAMI BEN KHAMIS BEN SALEH ELSSEID سامي بن خميس بن صالح الصيد |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.065 | ABD EL KADER MAHMOUD MOHAMED EL SAYED عبد القادر محمود محمد السيد |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.067 | MOSTAFA KAMEL MOSTAFA IBRAHIM مصطفى كمال مصطفى ابراهيم |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 24/04/2002 |
| QDi.068 | ADEL BEN AL-AZHAR BEN YOUSSEF HAMDI عادل بن الأزهر بن يوسف حمدي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2002 |
| QDi.072 | MEHDI BEN MOHAMED BEN MOHAMED KAMMOUN المهدي بن محمد بن محمد كمون |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2002 |
| QDi.074 | TAREK BEN HABIB BEN AL-TOUMI AL-MAAROUFI طارق بن الحبيب بن التومي المعروفي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2002 |
| QDi.075 | ABDELHALIM HAFED ABDELFATTAH REMADNA عبدالحليم حافظ عبدالفتاح رمادنا |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2002 |
| QDi.076 | ISAM ALI MOHAMED ALOUCHE عصام علي محمد علوش |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/09/2002 |
| QDi.080 | SAID BAHAJI سعيد باهاجى |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 30/09/2002 |
| QDi.081 | RAMZI MOHAMED ABDULLAH BINALSHIBH رمزي محمد عبد الله بن الشيبة |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 30/09/2002 |
| QDi.082 | MOUNIR EL MOTASSADEQ منير المتصدق |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 30/09/2002 |
| QDi.083 | ZAKARYA ESSABAR زكريا الصبار |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 30/09/2002 |
| QDi.086 | MOHAMAD IQBAL ABDURRAHMAN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/01/2003 |
| QDi.087 | NURJAMAN RIDUAN ISAMUDDIN | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 28/01/2003 |
| QDi.092 | MEHREZ BEN MAHMOUD BEN SASSI AL-AMDOUNI محرز بن محمود بن ساسي العمدوني |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/06/2003 |
| QDi.096 | MOUSSA BEN OMAR BEN ALI ESSAADI موسى بن عمر بن علي السعدي |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 25/06/2003 |
| QDi.111 | AGUS DWIKARNA | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.114 | SALIM Y SALAMUDDIN JULKIPLI | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.119 | ARIS MUNANDAR | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.120 | ABDUL HAKIM MURAD عبد الحكيم مراد |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.122 | PARLINDUNGAN SIREGAR | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.123 | YASSIN SYAWAL | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.124 | YAZID SUFAAT | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.126 | YUNOS UMPARA MOKLIS | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 09/09/2003 |
| QDi.129 | DJAMEL MOUSTFA جمال مصطفى |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 23/09/2003 |
| QDi.135 | DAWOOD IBRAHIM KASKAR | Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 03/11/2003 |
| QDi.136 | MOKHTAR BELMOKHTAR مختار بلمختار |
Cá nhân | ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267) | 11/11/2003 |